VIETNAMESE
ngón cái
ENGLISH
thumb
NOUN
/θʌm/
Ngón cái là ngón to nhất trong các ngón tay, ngón chân.
Ví dụ
1.
Anh cầm bút giữa ngón cái và ngón trỏ.
He took the pen between his thumb and forefinger.
2.
Găng tay này bị thủng một lỗ ở ngón cái.
This glove has a hole in the thumb.
Ghi chú
Bàn tay có các bộ phận như:
  • Bàn tay: hand
  • Lòng bàn tay: palm
  • Móng: nail
  • Ngón giữa: middle finger
  • Ngón cái: thumb
  • Ngón út: little finger
  • Ngón trỏ: index finger
  • Mu bàn tay: back of the hand