VIETNAMESE
lông chân
ENGLISH
leg hair
NOUN
/lɛg hɛr/
Lông chân là lông mọc trên chân của con người, thường xuất hiện sau khi bắt đầu dậy thì.
Ví dụ
1.
Lông chân là lông mọc trên chân của con người, thường xuất hiện sau khi dậy thì.
Leg hair is hair that grows on the legs of humans, generally appearing after the onset of puberty.
2.
Tôi không có lông chân nhưng lại có rất nhiều lông tay.
I don't have any leg hair but I have a lot of arm hair.
Ghi chú
Ngày nay, lông trên cơ thể người chỉ tập trung ở một số vị trí như:
  • Tóc: hair
  • Râu: beard
  • Lông mày: eyebrow
  • Lông mi: eyelash
  • Lông nách: armpit hair
  • Lông tay: arm hair