DOL Dictionary
VIETNAMESE
lên tay
tiến bộ, giỏi lên
ENGLISH
improve
VERB/ɪmˈpruːv/
get better, hone
Trở nên giỏi hơn trong một kỹ năng nhờ luyện tập hoặc tích lũy kinh nghiệm. Trong tiếng Anh, nghĩa này thường được diễn đạt bằng “improve” hoặc “get better”.
Ví dụ
1.
Dạo này mình lên tay chơi đàn guitar.
I've improved at playing the guitar lately.
2.
Bạn ấy lên tay nấu ăn sau kỳ nghỉ hè.
She got better at cooking after the summer break.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của improve nhé!
Improve – Trở nên tốt hơn nói chung
Ví dụ:
Her English has improved a lot this year.
(Tiếng Anh của cô ấy đã tiến bộ nhiều trong năm nay.)
Get better – Giỏi lên, cách nói thân mật
Ví dụ:
I'm getting better at swimming.
(Tôi đang bơi giỏi lên.)
Hone – Mài giũa kỹ năng đã có
Ví dụ:
He honed his writing skills by practicing every day.
(Anh ấy mài giũa kỹ năng viết bằng cách luyện tập mỗi ngày.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
