DOL Dictionary
VIETNAMESE
làm tiệc
tổ chức tiệc, mở tiệc
ENGLISH
throw a party
PHRASE/ˈθroʊ ə ˈpɑːrti/
host a party, have a party
Tổ chức một buổi tiệc để mời mọi người cùng ăn uống, vui chơi hoặc kỷ niệm một dịp nào đó.
Ví dụ
1.
Tối thứ Bảy, nhà mình làm tiệc mừng sinh nhật mẹ.
We're throwing a party for Mom's birthday on Saturday night.
2.
Họ làm tiệc nhỏ sau buổi lễ tốt nghiệp.
They threw a small party after the graduation ceremony.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với throw a party nhé!
throw a birthday party – tổ chức tiệc sinh nhật
Ví dụ:
We threw a birthday party for my little sister.
(Chúng tôi tổ chức tiệc sinh nhật cho em gái tôi.)
throw a surprise party – tổ chức tiệc bất ngờ
Ví dụ:
Her friends threw a surprise party for her.
(Bạn bè đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho cô ấy.)
throw a farewell party – tổ chức tiệc chia tay
Ví dụ:
The team threw a farewell party for their coach.
(Cả đội tổ chức tiệc chia tay huấn luyện viên.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
