DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

làm quan

làm quan chức, giữ chức vụ trong chính quyền

word

ENGLISH

serve as a government official

PHRASE

/ˈsɜːrv æz ə ˈɡʌvərnmənt əˈfɪʃəl/

hold public office, be a government official

Làm quan là đảm nhận chức vụ trong bộ máy nhà nước hoặc chính quyền. Cụm từ này thường dùng khi nói về người làm việc trong cơ quan công quyền, nhất là trong bối cảnh lịch sử.

Ví dụ

1.

Ông nội tôi từng làm quan ở triều đình.

My grandfather once served as a government official at the royal court.

2.

Anh ấy muốn làm quan để giúp ích cho quê hương.

He wants to serve as a government official to help his hometown.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của serve as a government official nhé!

check Serve as a government official – Đảm nhận chức vụ trong bộ máy nhà nước Ví dụ: She served as a government official for many years. (Bà ấy đã làm quan trong nhiều năm.)

check Hold public office – Nắm giữ một chức vụ công Ví dụ: He holds public office in the local government. (Ông ấy nắm giữ một chức vụ công trong chính quyền địa phương.)

check Be a government official – Là quan chức nhà nước Ví dụ: Her uncle is a government official in the capital. (Chú của cô ấy là một quan chức nhà nước ở thủ đô.)

promotion-backgroundpromotion-background