DOL Dictionary
VIETNAMESE
hình sự
thuộc về tội phạm
ENGLISH
criminal
ADJ/ˈkrɪmɪnəl/
crime-related
“Hình sự” chỉ những vấn đề liên quan đến tội phạm và việc xử lý tội phạm theo pháp luật. Trong tiếng Anh, từ này thường được dịch là “criminal” khi dùng để bổ nghĩa cho danh từ.
Ví dụ
1.
Anh trai tôi đang học luật hình sự.
My brother is studying criminal law.
2.
Cảnh sát đang điều tra một vụ án hình sự.
The police are investigating a criminal case.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với criminal nhé!
criminal law – luật hình sự
Ví dụ:
She wants to specialize in criminal law.
(Cô ấy muốn chuyên về luật hình sự.)
criminal case – vụ án hình sự
Ví dụ:
The lawyer is handling a criminal case.
(Luật sư đang xử lý một vụ án hình sự.)
criminal record – tiền án, hồ sơ phạm tội
Ví dụ:
He has no criminal record.
(Anh ấy không có tiền án.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
