VIETNAMESE

hình

ENGLISH

photograph

  

NOUN

/ˈfoʊtəˌgræf/

Hình là thứ ghi lại hay thể hiện/tái tạo được cảm nhận thị giác, tương tự với cảm nhận thị giác từ vật thể có thật, do đó mô tả được những vật thể đó.

Ví dụ

1.

Betty đã chụp một hình của chúng tôi.

Betty took a photograph of us.

2.

Đừng nhìn đi chỗ khác khi tôi đang chụp hình bạn.

Don't look away while I am taking your photograph.

Ghi chú

Cùng phân biệt photo, pictureimage nha!
- Photo là từ viết tắt của chữ photograph chỉ hình hay ảnh, thường là với đầy đủ chi tiết do máy chụp hình ghi lại để có thể in trên sách báo.
Ví dụ: This month’s National Geographic issue has many underwater photographs.
(Tạp chí National Geographic tháng này có nhiều hình chụp dưới nước.)
- Picture mang nghĩa bức tranh, bức ảnh, bức vẽ, chân dung, hình vẽ do họa sĩ vẽ nghĩa là tả sự vật hay cảnh qua cái nhìn và tâm hồn người họa sĩ hoặc hình chụp.
Ví dụ: The book paints a vivid picture of life in Vietnam.
(Cuốn sách vẽ lại một bức tranh sống động về đời sống ở Việt Nam.)
- Image là hình ảnh, hình tượng, tưởng tượng trong óc, ấn tượng, cảnh tượng.
Ví dụ: I have an image in my mind of how I want the garden to be.
(Tôi đã có một hình ảnh trong đầu về việc tôi muốn khu vườn như thế nào.)