DOL Dictionary
VIETNAMESE
đưa tay
vươn tay, đưa tay ra
ENGLISH
reach out
PHRASE/ˈriːtʃ ˈaʊt/
extend one's hand, hold out one's hand
“Đưa tay” thường được dịch là “reach out”, chỉ hành động vươn tay về phía một vật hoặc người để chạm, lấy hay giúp đỡ. Tùy ngữ cảnh, có thể dùng “extend one’s hand” hoặc “hold out one’s hand”.
Ví dụ
1.
Lan đưa tay lấy quyển sách trên kệ.
Lan reached out for the book on the shelf.
2.
Cậu bé đưa tay để giúp bạn đứng dậy.
The boy reached out to help his friend up.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với reach out nhé!
Reach out for something – Đưa tay với lấy vật gì
Ví dụ:
She reached out for the cup on the table.
(Cô ấy đưa tay với lấy chiếc cốc trên bàn.)
Reach out to someone – Đưa tay về phía ai đó để giúp đỡ hoặc kết nối
Ví dụ:
He reached out to his little sister.
(Cậu ấy đưa tay về phía em gái mình.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
