VIETNAMESE

đưa tận tay

word

ENGLISH

hand over

  
VERB

/hænd ˈoʊv/

deliver, hand

“Đưa tận tay” là hành động giao đối tận nơi, không qua trung gian.

Ví dụ

1.

Hãy đưa tận tay tài liệu cho cô ấy.

Please hand over the documents to her.

2.

Anh đã đưa tận tay chùm chìa khóa cho tôi.

He handed over the keys to me.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của hand over nhé! check Deliver Phân biệt: Deliver nhấn mạnh việc giao hàng hoặc chuyển đồ đến một địa điểm cụ thể. Ví dụ: The package will be delivered tomorrow. (Kiện hàng sẽ được giao vào ngày mai.) check Transfer Phân biệt: Transfer thường dùng khi chuyển quyền sở hữu hoặc thông tin. Ví dụ: The data was transferred to the new server. (Dữ liệu đã được chuyển sang máy chủ mới.) check Submit Phân biệt: Submit thường được sử dụng trong ngữ cảnh nộp tài liệu hoặc báo cáo. Ví dụ: Please submit your application by Friday. (Vui lòng nộp đơn xin việc trước thứ Sáu.)