DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

đồng trang lứa

người cùng tuổi, bạn đồng tuổi

word

ENGLISH

peer

NOUN

/ˈpɪr/

person of the same age, age-mate

“Đồng trang lứa” chỉ người có độ tuổi tương đương với một người khác. Tiếng Anh thường dùng danh từ “peer” để nói về người cùng lứa tuổi hoặc cùng vị thế xã hội.

Ví dụ

1.

Em thích học cùng những bạn đồng trang lứa.

I enjoy studying with my peers.

2.

Cô ấy thường chia sẻ ý tưởng với những người đồng trang lứa.

She often shares ideas with her peers.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của peer nhé!

check Peer – người cùng lứa tuổi hoặc vị thế Ví dụ: He enjoys talking with his peers. (Cậu ấy thích trò chuyện với những người đồng trang lứa.)

check Classmate – bạn cùng lớp Ví dụ: My classmate helped me with the project. (Bạn cùng lớp đã giúp tôi làm dự án.)

check Contemporary – người sống cùng thời Ví dụ: The writer was a contemporary of several famous artists. (Nhà văn này sống cùng thời với một số nghệ sĩ nổi tiếng.)

promotion-backgroundpromotion-background