DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

đi tới

đến, đi đến

word

ENGLISH

go to

PHRASE

/ˈɡoʊ tuː/

head to, make one's way to

“Đi tới” thường được dịch là “go to”, chỉ việc di chuyển đến một địa điểm hoặc hướng đến nơi nào đó.

Ví dụ

1.

Mỗi sáng, tôi đi tới trường bằng xe buýt.

I go to school by bus every morning.

2.

Chúng tôi đi tới công viên sau bữa trưa.

We went to the park after lunch.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với go to nhé!

check go to school – đi học Ví dụ: My sister goes to school near our house. (Chị tôi đi học ở gần nhà.)

check go to work – đi làm Ví dụ: My dad goes to work at seven. (Bố tôi đi làm lúc bảy giờ.)

check go to bed – đi ngủ Ví dụ: I usually go to bed before ten. (Tôi thường đi ngủ trước mười giờ.)

promotion-backgroundpromotion-background