DOL Dictionary
VIETNAMESE
đi nghỉ
đi nghỉ dưỡng, đi nghỉ mát
ENGLISH
go on vacation
PHRASE/ˌɡoʊ ˌɔn veɪˈkeɪʃən/
take a vacation, go on holiday
Rời nơi ở thường ngày để thư giãn hoặc vui chơi trong một khoảng thời gian, thường là khi được nghỉ học hoặc nghỉ làm.
Ví dụ
1.
Gia đình tôi sẽ đi nghỉ ở Đà Nẵng vào tháng sau.
My family will go on vacation in Da Nang next month.
2.
Chúng tôi thường đi nghỉ cùng nhau vào mùa hè.
We usually go on vacation together in the summer.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với go on vacation nhé!
go on vacation – đi nghỉ
Ví dụ:
We go on vacation every summer.
(Chúng tôi đi nghỉ mỗi mùa hè.)
take a vacation – nghỉ phép, đi nghỉ
Ví dụ:
She decided to take a vacation after exams.
(Cô ấy quyết định đi nghỉ sau kỳ thi.)
go on holiday – đi nghỉ
Ví dụ:
They went on holiday near the beach.
(Họ đã đi nghỉ gần bãi biển.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
