DOL Dictionary
VIETNAMESE
đi đầu
dẫn đầu, tiên phong
ENGLISH
lead the way
PHRASE/ˈliːd ðə ˈweɪ/
take the lead, be at the forefront
Đi đầu là dẫn dắt hoặc tiên phong trong một hoạt động, lĩnh vực hay phong trào. Cụm từ này cũng có thể chỉ việc đi trước những người khác.
Ví dụ
1.
Lớp mình đi đầu trong phong trào tái chế.
Our class leads the way in the recycling campaign.
2.
Lan đi đầu trong nhóm leo núi.
Lan led the way in the hiking group.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với lead the way nhé!
Lead the way – dẫn đường, đi trước
Ví dụ:
Maya led the way through the forest.
(Maya dẫn đường xuyên qua khu rừng.)
Take the lead – đứng ra dẫn dắt
Ví dụ:
Nam took the lead on the class project.
(Nam đứng ra dẫn dắt dự án của lớp.)
Be at the forefront – đi đầu, tiên phong
Ví dụ:
The school is at the forefront of using clean energy.
(Trường học đi đầu trong việc sử dụng năng lượng sạch.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
