DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

đầu tay

đầu tiên, ra mắt

word

ENGLISH

debut

NOUN

/deɪˈbjuː/

first, maiden

“Đầu tay” thường dùng để chỉ tác phẩm đầu tiên do một người sáng tác hoặc thực hiện. Trong tiếng Anh, từ này thường được diễn đạt bằng debut khi kết hợp với tên loại tác phẩm, như debut novel.

Ví dụ

1.

Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô ấy rất hấp dẫn.

Her debut novel is fascinating.

2.

Bộ phim đầu tay của anh ấy ra mắt năm ngoái.

His debut film came out last year.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với debut nhé!

check Debut novel – Tiểu thuyết đầu tay Ví dụ: She is writing her debut novel. (Cô ấy đang viết tiểu thuyết đầu tay.)

check Debut film – Phim đầu tay Ví dụ: The director’s debut film won an award. (Phim đầu tay của đạo diễn đã giành được một giải thưởng.)

promotion-backgroundpromotion-background