DOL Dictionary
VIETNAMESE
đánh chết
đánh đến chết
ENGLISH
beat to death
PHRASE/ˈbiːt tə ˈdɛθ/
beat someone to death
Dùng những cú đánh khiến một người tử vong. Đây là cụm từ chỉ hành vi bạo lực nghiêm trọng.
Ví dụ
1.
Kẻ tấn công đã đánh chết người đàn ông trong câu chuyện.
The attacker beat the man to death in the story.
2.
Anh ấy bị kết án vì đánh chết một người.
He was convicted of beating someone to death.
Ghi chú
Cụm beat to death chỉ một hành vi bạo lực nghiêm trọng. Cùng DOL phân biệt cụm này với một số từ gần nghĩa nhé!
Beat to death – đánh chết bằng những cú đánh
Ví dụ:
The character was beaten to death in the novel.
(Nhân vật bị đánh chết trong cuốn tiểu thuyết.)
Kill – giết, không nêu cách thức
Ví dụ:
The story says the villain killed the king.
(Câu chuyện nói rằng kẻ phản diện đã giết nhà vua.)
Murder – sát hại trái pháp luật, có chủ ý
Ví dụ:
The detective investigated the murder.
(Thám tử điều tra vụ sát hại.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
