DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

công

công lao, đóng góp

word

ENGLISH

contribution

NOUN

/ˌkɑːntrɪˈbjuːʃən/

effort, credit

Trong mục từ này, “công” chỉ phần đóng góp hoặc nỗ lực của một người để tạo nên kết quả nào đó.

Ví dụ

1.

Cô ấy có công lớn trong việc tổ chức sự kiện.

She made a major contribution to organizing the event.

2.

Thành công này có công của cả đội.

The whole team made a contribution to this success.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với contribution nhé!

check Make a contribution – Đóng góp Ví dụ: Everyone can make a contribution to the project. (Mọi người đều có thể đóng góp cho dự án.)

check A contribution to – Sự đóng góp cho Ví dụ: Her research was an important contribution to science. (Nghiên cứu của cô là một đóng góp quan trọng cho khoa học.)

promotion-backgroundpromotion-background