VIETNAMESE

cõng

mang

ENGLISH

piggyback

  
VERB

/ˈpɪgɪˌbæk/

Cõng là mang vật gì đó trên vai.

Ví dụ

1.

Tôi đã cõng cô ấy đi.

I gave her a piggyback ride.

2.

Cha tôi cõng tôi lên đồi.

My father gave me a piggyback up the hill.

Ghi chú

Ngày nay, thuật ngữ piggyback được sử dụng rất phổ biến trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau, đều mang nghĩa là sử dụng một hệ thống, cơ chế có sẵn….

Ví dụ: 

  • Piggybacking là một kỹ thuật được sử dụng trong lĩnh vực chụp ảnh vũ trụ (astrophotogrophy) - gắn một ống kính chụp ảnh bên trên kính thiên văn để chụp lại các vì sao.

  • Piggybacking trong lĩnh vực vận tải (transportation) có nghĩa là một phương tiện chuyên trở các phương tiện khác.

  • Piggybacking trong lĩnh vực an ninh (security) có nghĩa là một ai đó được phép tiếp cận một khu vực bị giới nghiêm thông qua điểm kiểm soát (access to a restricted area or through a checkpoint) lại tạo kẽ hở cho những kẻ khác không được phép đi vào theo.

  • Piggybacking trong y dược chỉ việc sử dụng hai loại thuốc khác nhau nhưng có cùng tác dụng (same function) (ví dụ như ibuprofen & paracetamol đều có tác dụng giảm đau) vào những khoảng thời gian xen kẽ nhau để đảm bảo có công hiệu tức thời (constant effect).

Nguồn tham khảo: giamcanherbalthin.com