DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

con đàn con đống

đông con, sinh nhiều con

word

ENGLISH

have a lot of children

PHRASE

/hæv ə ˈlɑːt ʌv ˈtʃɪldrən/

have lots of kids, have a large family

Cụm từ chỉ việc có rất nhiều con. Cách diễn đạt tiếng Anh tự nhiên thường dùng là “have a lot of children” hoặc “have a large family”.

Ví dụ

1.

Ông bà tôi ngày xưa con đàn con đống.

My grandparents had a lot of children.

2.

Họ không muốn con đàn con đống vì nhà còn nhỏ.

They don't want to have a lot of children because their home is small.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với have a lot of children nhé!

check have a lot of children – có nhiều con Ví dụ: They have a lot of children and a busy household. (Họ có nhiều con và gia đình lúc nào cũng bận rộn.)

check have a big family – có gia đình đông con Ví dụ: She hopes to have a big family one day. (Cô ấy hy vọng một ngày nào đó sẽ có một gia đình đông con.)

check raise a large family – nuôi dạy một gia đình đông con Ví dụ: It takes patience to raise a large family. (Cần có sự kiên nhẫn để nuôi dạy một gia đình đông con.)

promotion-backgroundpromotion-background