DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

chất lượng

phẩm chất, mức độ tốt

word

ENGLISH

quality

NOUN

/ˈkwɔlɪti/

standard, caliber

Chất lượng là mức độ tốt hoặc xuất sắc của một sản phẩm, dịch vụ hay sự việc. Từ này cũng có thể chỉ đặc điểm hoặc phẩm chất của một người hay vật.

Ví dụ

1.

Chất lượng của chiếc balô này rất tốt.

The quality of this backpack is excellent.

2.

Cửa hàng đang cải thiện chất lượng dịch vụ.

The store is improving the quality of its service.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với quality nhé!

check high quality – chất lượng cao Ví dụ: This shop sells high-quality school supplies. (Cửa hàng này bán đồ dùng học tập chất lượng cao.)

check poor quality – chất lượng kém Ví dụ: The video looks blurry because of its poor quality. (Video trông mờ vì chất lượng kém.)

check quality of life – chất lượng cuộc sống Ví dụ: Parks can improve the quality of life in a city. (Công viên có thể cải thiện chất lượng cuộc sống trong thành phố.)

promotion-backgroundpromotion-background