VIETNAMESE
cánh tay
ENGLISH
arm
NOUN
/ɑrm/
Cánh tay là một phần của chi trên giữa khớp ổ chảo - cánh tay (khớp vai) và khớp khuỷu.
Ví dụ
1.
Cô ấy dễ ngủ hơn nhiều khi có cánh tay của anh ôm lấy eo cô.
It was much easier to sleep with his protective arm around her waist.
2.
Sau tai nạn, cơn đau ở cánh tay của anh ngày càng dữ dội hơn.
After the accident, the pain in his arm became more and more intense.
Ghi chú
Cánh tay gồm nhiều bộ phận khác nhau, mỗi bộ phận đóng một vai trò riêng. Một vài bộ phận trên cánh tay bao gồm:
  • Cánh tay: arm
  • Bắp tay: biceps
  • Cẳng tay: forearm
  • Cùi chỏ: elbow
  • Cổ tay: wrist