VIETNAMESE

bắp tay

ENGLISH

biceps

  

NOUN

/ˈbaɪˌsɛps/

Bắp tay là phần nối từ vai đến khuỷu tay.

Ví dụ

1.

Cơ bắp của anh vẫn phồng lên sau khi tập thể dục.

His biceps were still bulging from exertion of his visit to the gym.

2.

Anh ta chỉ mặc một chiếc quần jean và một chiếc áo phông sẫm màu dài ngang ngực, rất hợp với vóc dáng và bó sát vào bắp tay đầy cơ bắp của anh.

He wore only jeans and a dark T-shirt that stretched across his chest in all the right places and clung to bulging biceps.

Ghi chú

Cánh tay gồm nhiều bộ phận khác nhau, mỗi bộ phận đóng một vai trò riêng. Một vài bộ phận trên cánh tay bao gồm:
  • Cánh tay: arm
  • Bắp tay: biceps
  • Cẳng tay: forearm
  • Cùi chỏ: elbow
  • Cổ tay: wrist