VIETNAMESE
xương đòn
xương vai xanh
ENGLISH
collarbone
NOUN
/ˈkɑlərˌboʊn/
clavicle
Xương hình chữ S dài và mảnh, nối xương mỏ ác với xương bả vai.
Ví dụ
1.
Tương tự như cổ, xương quai xanh của phụ nữ khác với xương quai xanh của đàn ông.
A woman's neck is as different from a man's as her collarbone is.
2.
Ngoài việc bị tổn thương phổi 10%, Lester còn bị gãy hai xương sườn và xương đòn trái trong một vụ tai nạn xe hơi.
Apart from a 10% collapsed lung, Lester broke two ribs and his left collarbone in a car accident.
Ghi chú
Xương vùng ngực là một trong những vùng xương đóng vai trò rất quan trọng trong cơ thể người. Một vài xương điển hình gồm:
  • Xương sườn: rib
  • Xương sống: spine
  • Xương đòn (xương quai xanh): collarbone
  • Xương ức: sternum