DOL Dictionary
VIETNAMESE
xem tay
xem chỉ tay, bói chỉ tay
ENGLISH
palm reading
PHRASE/ˈpɑːm ˈriːdɪŋ/
palmistry
Xem tay là việc xem các đường chỉ trên lòng bàn tay để đoán về tính cách hoặc tương lai của một người.
Ví dụ
1.
Bạn tôi muốn xem tay trước khi đi du học.
My friend wants a palm reading before studying abroad.
2.
Cô ấy xem tay cho khách ở hội chợ.
She gives palm readings to visitors at the fair.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với palm reading nhé!
get a palm reading – đi xem tay
Ví dụ:
I got a palm reading at the festival.
(Tôi đã đi xem tay ở lễ hội.)
give a palm reading – xem tay cho ai
Ví dụ:
The woman gave him a palm reading.
(Người phụ nữ đã xem tay cho anh ấy.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
