DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

tươi như hoa

tươi tắn, rạng rỡ, vui vẻ

word

ENGLISH

as fresh as a daisy

PHRASE

/æz ˈfrɛʃ æz ə ˈdeɪzi/

beaming, cheerful

Diễn tả vẻ ngoài tươi tắn, rạng rỡ và tràn đầy sức sống, thường như thể người đó vừa được nghỉ ngơi đầy đủ. Đây là cách nói ví von, không nhất thiết chỉ vẻ đẹp.

Ví dụ

1.

Sau kỳ nghỉ, chị ấy trông tươi như hoa.

After the vacation, she looked as fresh as a daisy.

2.

Dù mới thức dậy, Minh vẫn tươi như hoa.

Even though Minh had just woken up, he looked as fresh as a daisy.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của as fresh as a daisy nhé!

check As fresh as a daisy – tươi tắn, tràn đầy sức sống Ví dụ: After a good night's sleep, she felt as fresh as a daisy. (Sau một đêm ngủ ngon, cô ấy cảm thấy tươi tắn, tràn đầy sức sống.)

check Beaming – rạng rỡ, thường vì vui sướng Ví dụ: He was beaming after hearing the good news. (Anh ấy rạng rỡ sau khi nghe tin tốt.)

check Cheerful – vui vẻ, lạc quan Ví dụ: Our cheerful teacher greeted us at the door. (Cô giáo vui vẻ chào chúng tôi ở cửa.)

promotion-backgroundpromotion-background