VIETNAMESE

ít tuổi

trẻ, non

word

ENGLISH

young

  
ADJ

/jʌŋ/

juvenile, infant

Ít tuổi là cụm từ chỉ người hoặc vật còn rất trẻ, chưa trưởng thành hoặc phát triển hoàn toàn.

Ví dụ

1.

Đứa trẻ này còn ít tuổi cho trách nhiệm như vậy.

The child is very young for such a responsibility.

2.

Cô ấy còn ít tuổi để làm việc đó.

She is too young to do that.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Young nhé! check Juvenile – Thanh thiếu niên Phân biệt: Juvenile mô tả độ tuổi của trẻ em hoặc thanh thiếu niên. Ví dụ: The juvenile crime rate is a concern in many cities. (Tỷ lệ tội phạm vị thành niên là mối quan tâm ở nhiều thành phố.) check Adolescent – Tuổi vị thành niên Phân biệt: Adolescent chỉ người trong giai đoạn từ trẻ em đến trưởng thành, thường từ 13 đến 19 tuổi. Ví dụ: The adolescent years are full of change. (Những năm tuổi thiếu niên đầy sự thay đổi.) check Youthful – Trẻ trung Phân biệt: Youthful mô tả tính cách hoặc ngoại hình trẻ trung, năng động. Ví dụ: Her youthful appearance made her look much younger. (Ngoại hình trẻ trung của cô ấy khiến cô ấy trông trẻ hơn nhiều.)