VIETNAMESE
hoa tươi
ENGLISH
fresh flower
NOUN
/frɛʃ ˈflaʊər/
Hoa tươi là những loại hoa mới hái, tự mọc, hoặc do con người trồng. Không phải hoa giả.
Ví dụ
1.
Những bông hoa tươi tại cuộc triển lãm hoa hàng năm tạo nên một khung cảnh tuyệt đẹp.
The fresh flowers at the annual flower show were a beautiful sight.
2.
Mẹ tôi luôn dậy sớm để lựa những bông hoa tươi ở chợ.
My mother always gets up early to pick up fresh flowers at the market.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng về các loài hoa nè!
- dahlia: hoa thược dược
- zinnia: hoa cúc ngũ sắc
- hydrangea: hoa cẩm tú cầu
- iris: hoa diên vĩ
- daisy: hoa cúc hoạ mi
- lotus: hoa sen
- hibiscus: hoa bụp giấm