VIETNAMESE
trái ổi
ENGLISH
guava
NOUN
/ˈgwɑvə/
Trái ổi to gần tròn, dài thuôn hoặc chữ lê, hạt nhiều, trộn giữa khối thịt trắng hồng, vị ngọt thơm,...
Ví dụ
1.
Nhiều nông dân ở huyện Tân Hiệp của tỉnh Kiên Giang đã bắt đầu kiếm được thu nhập ổn định sau khi biến những cánh đồng lúa kém hiệu quả thành vườn ổi.
Many farmers in Kien Giang province’s Tan Hiep district have begun to earn steady incomes after turning unproductive rice fields into guava orchards.
2.
Quả ổi có thể có hương vị chua chua ngọt ngọt tùy thuộc vào giống và mùa.
Guava can have a sour-sweet to highly sweet flavor, depending on the variety and season.
Ghi chú
Trái cây là một trong những chủ đề rất phổ biến, đặc biệt là trong giao tiếp tiếng Anh. Cùng xem qua từ vựng về những loại trái cây phổ biến để nâng cao vốn từ của mình nhé!
  • Trái ổi: guava
  • Trái nho: grape
  • Trái nhãn: longan
  • Trái mơ: apricot
  • Trái mít: jackfruit
  • Trái mận: wax apple