DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

tính chuyện

cân nhắc, nghĩ đến

word

ENGLISH

consider

VERB

/kənˈsɪdər/

think about, contemplate

“Tính chuyện” nghĩa là cân nhắc hoặc nghĩ đến việc sẽ làm một việc gì đó. Trong tiếng Anh, từ này thường được diễn đạt bằng “consider” khi nói về việc suy xét một khả năng.

Ví dụ

1.

Tôi đang tính chuyện học thêm tiếng Anh.

I'm considering taking extra English classes.

2.

Họ tính chuyện chuyển đến thành phố khác.

They're considering moving to another city.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của consider nhé!

check Consider – cân nhắc một khả năng Ví dụ: She is considering studying abroad. (Cô ấy đang tính chuyện đi du học.)

check Think about – nghĩ đến hoặc cân nhắc Ví dụ: I'm thinking about joining the school team. (Tôi đang tính chuyện tham gia đội của trường.)

check Contemplate – suy xét kỹ lưỡng Ví dụ: He is contemplating a career change. (Anh ấy đang tính chuyện đổi nghề.)

promotion-backgroundpromotion-background