DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

rửa chén

rửa bát

word

ENGLISH

wash the dishes

PHRASE

/ˈwɑːʃ ðə ˈdɪʃɪz/

do the dishes

Làm sạch chén, đĩa và các vật dụng ăn uống sau khi dùng, thường bằng nước và xà phòng. Tiếng Anh thường dùng cụm wash the dishes.

Ví dụ

1.

Tối nay đến lượt mình rửa chén.

It's my turn to wash the dishes tonight.

2.

Mẹ đang rửa chén sau bữa tối.

Mom is washing the dishes after dinner.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với wash the dishes nhé!

check Wash the dishes – Rửa chén Ví dụ: I wash the dishes every evening. (Tôi rửa chén mỗi tối.)

check Do the dishes – Rửa chén Ví dụ: Can you do the dishes while I cook? (Bạn rửa chén giúp nhé trong lúc tôi nấu ăn?)

promotion-backgroundpromotion-background