DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

nhớ ơn

biết ơn, ghi lòng biết ơn

word

ENGLISH

be grateful to

PHRASE

/biː ˈɡreɪtfəl tuː/

be thankful to, feel indebted to

Nhớ ơn là ghi nhớ và trân trọng điều tốt đẹp mà ai đó đã làm cho mình. Trong tiếng Anh, cách nói phổ biến là “be grateful to someone” (biết ơn ai đó).

Ví dụ

1.

Em luôn nhớ ơn cô giáo đã giúp đỡ mình.

I will always be grateful to my teacher for helping me.

2.

Chúng tôi nhớ ơn những người đã chăm sóc mình.

We are grateful to the people who took care of us.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của be grateful to nhé!

check Be grateful to – biết ơn và trân trọng sự giúp đỡ Ví dụ: I am grateful to my friends for their support. (Tôi biết ơn bạn bè vì sự ủng hộ của họ.)

check Be thankful to – cảm thấy biết ơn Ví dụ: She is thankful to her parents for their advice. (Cô ấy biết ơn bố mẹ vì những lời khuyên của họ.)

check Feel indebted to – cảm thấy mang ơn, thường vì đã nhận được sự giúp đỡ lớn Ví dụ: He feels indebted to the neighbor who helped his family. (Anh ấy cảm thấy mang ơn người hàng xóm đã giúp đỡ gia đình mình.)

promotion-backgroundpromotion-background