DOL Dictionary
VIETNAMESE
làm bỏ xác
làm quần quật, làm kiệt sức
ENGLISH
work oneself to the bone
PHRASE/ˈwɜːrk wʌnˈsɛlf tə ðə ˈboʊn/
work oneself to exhaustion, work like a dog
Làm việc rất vất vả, đến mức gần như kiệt sức. Cụm này thường mang sắc thái nhấn mạnh hoặc than thở.
Ví dụ
1.
Dạo này tôi làm bỏ xác để kịp hoàn thành dự án.
I’ve been working myself to the bone to finish the project.
2.
Bố mẹ tôi làm bỏ xác cả tuần ở cửa hàng.
My parents worked themselves to the bone at the shop all week.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với work oneself to the bone nhé!
work oneself to the bone – làm việc đến kiệt sức
Ví dụ:
She worked herself to the bone before the exam.
(Cô ấy làm việc đến kiệt sức trước kỳ thi.)
work oneself to exhaustion – làm việc đến mức kiệt quệ
Ví dụ:
He worked himself to exhaustion during the busy season.
(Anh ấy làm việc đến mức kiệt quệ trong mùa cao điểm.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
