DOL Dictionary
VIETNAMESE
hoà bình
thái bình, yên bình
ENGLISH
peace
NOUN/ˈpiːs/
peacefulness, harmony
Hòa bình là tình trạng không có chiến tranh hay xung đột vũ trang giữa các quốc gia hoặc nhóm người.
Ví dụ
1.
Mọi người đều mong muốn hòa bình.
Everyone hopes for peace.
2.
Hai nước đã ký một thỏa thuận hòa bình.
The two countries signed a peace agreement.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với peace nhé!
peace treaty – hiệp ước hòa bình
Ví dụ:
The leaders signed a peace treaty.
(Các nhà lãnh đạo đã ký một hiệp ước hòa bình.)
keep the peace – giữ gìn hòa bình, trật tự
Ví dụ:
The police helped keep the peace at the event.
(Cảnh sát đã giúp giữ gìn trật tự tại sự kiện.)
peace and quiet – sự yên tĩnh
Ví dụ:
I need some peace and quiet to study.
(Tôi cần một chút yên tĩnh để học.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
