DOL Dictionary
VIETNAMESE
đầu cơ
đánh cược vào biến động giá, mua đi bán lại kiếm lời
ENGLISH
speculate
VERB/ˈspɛkjʊˌleɪt/
engage in speculation, make speculative investments
Đầu tư hoặc mua bán tài sản với hy vọng kiếm lời từ biến động giá, thường chấp nhận rủi ro cao. Từ này thường dùng khi nói về cổ phiếu, tiền tệ hoặc bất động sản.
Ví dụ
1.
Anh ấy đầu cơ cổ phiếu để kiếm lời nhanh.
He speculates in stocks to make a quick profit.
2.
Một số người đầu cơ đất khi giá bắt đầu tăng.
Some people speculate in land when prices begin to rise.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với speculate nhé!
speculate in stocks – đầu cơ cổ phiếu
Ví dụ:
She speculates in stocks to earn extra money.
(Cô ấy đầu cơ cổ phiếu để kiếm thêm tiền.)
speculate on property – đầu cơ bất động sản
Ví dụ:
Investors speculate on property in the growing city.
(Các nhà đầu tư đầu cơ bất động sản ở thành phố đang phát triển.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
