DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

con gái con đứa

con gái, phụ nữ

word

ENGLISH

girl

NOUN

/ˈɡɜːrl/

young woman, woman

Cách nói khẩu ngữ để chỉ con gái hoặc phụ nữ, thường mang sắc thái trách móc, coi thường hoặc gắn với định kiến về cách cư xử của nữ giới. Tùy ngữ cảnh, có thể dịch là “girl” hoặc “woman” thay vì dịch sát từng từ.

Ví dụ

1.

Con gái con đứa gì mà thức khuya thế?

What kind of **girl** stays up so late?

2.

Mẹ bảo con gái con đứa nên biết tự chăm sóc mình.

Mom says a **girl** should know how to take care of herself.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của girl nhé!

check Girl – Con gái hoặc phụ nữ trẻ Ví dụ: The girl helped her younger brother with his homework. (Cô bé giúp em trai làm bài tập về nhà.)

check Young woman – Phụ nữ trẻ, cách gọi lịch sự hơn Ví dụ: A young woman asked me for directions. (Một phụ nữ trẻ hỏi tôi đường đi.)

check Woman – Phụ nữ trưởng thành Ví dụ: The woman spoke to the teacher after class. (Người phụ nữ nói chuyện với giáo viên sau giờ học.)

promotion-backgroundpromotion-background