DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

cha mẹ

bố mẹ, ba mẹ

word

ENGLISH

parents

NOUN

/ˈpɛrənts/

mother and father, mom and dad

Cha mẹ là người sinh ra hoặc nuôi dưỡng một người; trong tiếng Anh thường gọi chung là parents.

Ví dụ

1.

Cha mẹ tôi luôn ủng hộ việc học của tôi.

My parents always support my studies.

2.

Tôi gọi điện cho cha mẹ mỗi tối.

I call my parents every evening.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với parents nhé!

check parents – cha mẹ Ví dụ: Her parents came to the school meeting. (Cha mẹ cô ấy đã đến buổi họp ở trường.)

check single parents – cha mẹ đơn thân Ví dụ: The group offers support for single parents. (Nhóm này hỗ trợ các cha mẹ đơn thân.)

check adoptive parents – cha mẹ nuôi Ví dụ: He grew up with loving adoptive parents. (Anh ấy lớn lên bên những cha mẹ nuôi giàu tình thương.)

promotion-backgroundpromotion-background