VIETNAMESE

xuất phát từ

bắt nguồn từ

word

ENGLISH

originate from

  
VERB

/əˈrɪʤɪneɪt frʌm/

stem from

“Xuất phát từ” là bắt nguồn từ hoặc có nguyên nhân từ.

Ví dụ

1.

Vấn đề xuất phát từ việc hiểu lầm.

The problem originates from miscommunication.

2.

Nhiều truyền thống xuất phát từ niềm tin cổ xưa.

Many traditions originate from ancient beliefs.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ originate from khi nói hoặc viết nhé! checkOriginate from + place - Xuất phát từ một nơi Ví dụ: This coffee originates from Ethiopia. (Loại cà phê này xuất phát từ Ethiopia.) checkOriginate from + event/cause - Xuất phát từ sự kiện/nguyên nhân Ví dụ: The problem originates from a misunderstanding. (Vấn đề này xuất phát từ một sự hiểu lầm.)