VIETNAMESE

xử lý vi phạm

ENGLISH

handle violations

  

NOUN

/ˈhændəl vaɪəˈleɪʃənz/

Xử lý vi phạm là xem xét, quyết định áp dụng các hình thức xử phạt đối với các cá nhân, tổ chức vi phạm.

Ví dụ

1.

Bộ Tài nguyên và Môi trường sẽ phối hợp với các địa phương tăng cường giám sát, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, đảm bảo môi trường sống an toàn cho người dân.

The Ministry of Natural Resources and Environment shall coordinate with localities to intensify the supervision and strictly handle violations of the law on environmental protection ensuring a safe living environment for the people.

2.

Hiện ở Hà Nội, các ứng dụng khoa học kỹ thuật như sử dụng camera cưỡng chế để phát hiện và xử lý vi phạm vẫn chưa hiệu quả.

Currently in Hanoi, scientific and technical applications such as using camera enforcement to detect and handle violations are not yet effective.

Ghi chú

Cùng học 1 số idioms với từ handle nha!
- get/ have a handle on sth: có hàm ý là hiểu rõ và có khả năng giải quyết với thứ gì đó.
Ví dụ: It seemed like she had a good handle on the situation. (Có vẻ như cô ấy đã xử lý tốt tình huống này.)
- fly off the handle: có hàm ý là nổi giận với gì đó.
Ví dụ: He's extremely irritable - he flies off the handle at the slightest thing. (Anh cực kì cáu kỉnh - anh ấy có thể nổi nóng với điều nhỏ nhất.)
- handle/ treat someone with kid gloves: có hàm ý là đối xử với ai nhẹ nhàng, cẩn thận vì họ hay tự ái, dễ bị đụng chạm
Ví dụ: Bill has become so sensitive. You have to handle him with kid gloves. (Bill đã trở nên quá nhạy cảm, bạn phải đối xử nhẹ nhàng với anh ấy.)