VIETNAMESE

xu hướng

ENGLISH

trend

  

NOUN

/trɛnd/

Xu hướng nghãi là mốt, tức thái độ, phát ngôn hay hành vi tập thể vốn chỉ diễn ra trong một thời gian ngắn.

Ví dụ

1.

Nghiên cứu có thể làm sáng tỏ xu hướng khí hậu hiện tại.

The study could shed new light on present climate trends.

2.

Nghiên cứu này nhằm xác định các xu hướng tội phạm trong tương lai.

This research seeks to identify future crime trends.

Ghi chú

Cùng học 1 số cách dùng từ trend nha!
- tìm kiếm, xác định xu hướng: detect/ establish/ find/ identify/ notice/ obsserve/ spot
Ví dụ: All this information is reviewed to identify trends. (Tất cả thông tin này được xem xét để xác định xu hướng.)
- cho thấy xu hướng: highlight/ illustrate/ indicate/ reflect/ represent/ reveal/ show
Ví dụ: The latest figures show a downward trend. (Các số liệu mới nhất cho thấy xu hướng giảm.)
- phân tích xu hướng: analyze/ assess/ examine/ review/ study/ track
Ví dụ: The seasonal forecast models are used to predict major climate trends up to four months ahead. (Các mô hình dự báo theo mùa được sử dụng để dự đoán các xu hướng khí hậu chính trong vòng 4 tháng tới.)
- làm điều gì đó khác với xu hướng: buck/ counter
Ví dụ: Most towns suffered a downturn in shopping over Christmas but shops in Bedford bucked the national trend. (Hầu hết các thị trấn đều phải chịu sự suy giảm mua sắm trong dịp Giáng sinh nhưng các cửa hàng ở Bedford đã đi ngược lại xu hướng.)