VIETNAMESE

Trả xong nợ

thanh toán hết nợ

word

ENGLISH

Clear all debts

  
VERB

/klɪər ɔːl dɛts/

Repay fully

Trả xong nợ là hoàn thành khoản nợ một cách đầy đủ.

Ví dụ

1.

Anh ấy trả xong nợ sau khi bán tài sản.

He cleared all debts after selling his property.

2.

Vui lòng trả xong nợ trước cuối tháng.

Please clear all debts by the end of the month.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Clear all khi nói hoặc viết nhé! checkClear all obligations - Hoàn thành mọi nghĩa vụ Ví dụ: He cleared all obligations before leaving the company. (Anh ấy hoàn thành mọi nghĩa vụ trước khi rời công ty.) checkClear all dues - Thanh toán mọi khoản phí Ví dụ: The member cleared all dues to renew the membership. (Thành viên thanh toán mọi khoản phí để gia hạn thẻ thành viên.) checkClear all balances - Thanh toán toàn bộ số dư Ví dụ: The customer cleared all balances on her credit card. (Khách hàng thanh toán toàn bộ số dư trên thẻ tín dụng.) checkClear all records - Xóa sạch hồ sơ Ví dụ: The company cleared all outdated records from their system. (Công ty xóa sạch các hồ sơ lỗi thời khỏi hệ thống.)