VIETNAMESE

xin trân trọng cảm ơn

ENGLISH

sincerely thank

  

NOUN

/sɪnˈsɪrli θæŋk/

Xin trân trọng cảm ơn là câu thường dùng khi muốn cám ơn ai đó 1 cách trân trọng, chân thành.

Ví dụ

1.

Bộ Kế hoạch và Đầu tư và UNICEF Việt Nam xin trân trọng cảm ơn những người đã đóng góp cho ấn phẩm này.

The Ministry of Planning and Investment and UNICEF Viet Nam would like to sincerely thank all those who contributed to this publication.

2.

Xin trân trọng cảm ơn Quý khách hàng đã xem qua website của chúng tôi!

Sincerely thank you for looking at our website!

Ghi chú

Một vài câu nói liên quan đến sự cảm ơn:
- thank you for everything (cảm ơn vì mọi thứ)
- thank you very much (cảm ơn bạn rất nhiều)
- thanks a lot for your help (cảm ơn sự giúp đỡ của bạn)
- you're welcome (không có gì)
- it's not worth mentioning (có đáng gì đâu)