VIETNAMESE

xét duyệt

ENGLISH

approve

  

NOUN

/əˈpruv/

Xét duyệt là xem xét để công nhận.

Ví dụ

1.

Yêu cầu vay tiền của bạn sẽ được xét duyệt trong vài giờ.

Your loan request will be approved in a matter of hours.

2.

Giao dịch của bạn đã được xét duyệt và một email sẽ sớm được gửi cho bạn.

Your transaction has been approved and an email will be sent to you soon.

Ghi chú

Cùng học 1 số từ hay đi với approve nha!
- amendment, application, appointment, budget, plan, proposal, recommendation, scheme: xét duyệt, phê duyệt, thông qua sửa đổi/ kế hoạch/ đề xuất/ chương trình
Ví dụ: The plan was formally approved yesterday by the Board. (Kế hoạch đã được hội đồng quản trị chính thức thông qua ngày hôm qua.)