VIETNAMESE

xếp lớp

ENGLISH

placement

  

NOUN

/ˈpleɪsmənt/

Xếp lớp là phân chia số lượng học sinh vào từng lớp khác nhau một cách hợp lí.

Ví dụ

1.

Học viên phải dự kỳ thi xếp lớp trước khi theo học tại đây.

Students have to do a placement test before studying here.

2.

Anh ấy đạt điểm cao trong kỳ thi xếp lớp và được xếp vào lớp học cấp cao nhất.

He scored well in the placement test and was put in the most advanced class.

Ghi chú

Một số cụm từ liên quan đến việc ăn học:
- take an exam/ sit an exam (thi, kiểm tra)
- pass/ fail an exam (đỗ/ trượt kì thi)
- take a class/ course (tham gia 1 lớp học/ khóa học)
- homeschooling (giáo dục tại gia)
- learn by heart/ memorize (học thuộc)
- pass with flying colors (vượt qua kỳ thi với điểm số cao)
- get a scholarship (nhận học bổng)