VIETNAMESE

xếp hạng trung bình

ENGLISH

average

  

NOUN

/ˈævərɪʤ/

Ở Việt Nam, nếu điểm từ 5.5-6.9 thì học sinh sẽ được xếp loại trung bình.

Ví dụ

1.

Bố mẹ anh ấy thực sự thất vọng về việc học tập của anh ấy gần đây vì họ vừa nhận được điểm số xếp loại trung bình.

His parents are really disappointed about his study lately since they just received his scores marking him as average.

2.

Học lực của cô ấy bị xếp loại trung bình vào học kỳ vừa rồi nên giờ cô ấy đang cố gắng hết sức trong học kỳ này.

Her learning capacity classification was average last semester so she's trying her best this semester.

Ghi chú

Một số từ vựng về cách xếp loại hạnh kiểm, học lực ở Việt Nam:
- excellent (xuất sắc)
- very good (giỏi)
- good (khá)
- fairly good (trung bình khá)
- average (trung bình)
- below average (trung bình yếu)
- weak (yếu)
- poor (kém)