VIETNAMESE

bằng loại khá

bằng khá

ENGLISH

degree with good academic performance

  
NOUN

/dɪˈɡriː wɪð ɡʊd ˌækəˈdɛmɪk pəˈfɔːməns/

Bằng khá là văn bằng cấp cho học sinh sinh viên sau 1 quá trình học tập được xếp loại khá.

Ví dụ

1.

Thịnh vừa tốt nghiệp đại học sư phạm năm ngoái và nhận được bằng loại khá.

Thinh just graduated from the university of pedagogy last year and received a degree with good academic performance.

2.

Bằng cách đạt được bằng loại khá, bạn sẽ có thể tìm được một công việc tốt.

By receiving a degree with good academic performance, you will be able to find a decent job.

Ghi chú

Xếp loại học lực nè!

- học lực xuất sắc: high distinction

- học lực giỏi: distinction

- học lực khá: good

- học lực trung bình khá: fairly good

- học lực trung bình: average

- học lực yếu: poor

=> Cách nói học lực trong tiếng anh nè: get + (loại học lực) + academic performance

VD: She gets a high distinction academic performance. - Cô ấy đạt học lực xuất sắc.