VIETNAMESE

bằng loại khá

bằng khá

ENGLISH

credit degree

  

NOUN

/ˈkrɛdət dɪˈgri/

Bằng khá là văn bằng cấp cho học sinh sinh viên sau 1 quá trình học tập được xếp loại khá.

Ví dụ

1.

Thịnh vừa tốt nghiệp đại học sư phạm năm ngoái và nhận được bằng loại khá.

Thinh just graduated from the university of pedagogy last year and received a credit degree.

2.

Bằng cách đạt được bằng loại khá, bạn sẽ có thể tìm được một công việc tốt.

By receiving a credit degree, you will be able to find a decent job.

Ghi chú

Một số từ vựng về cách xếp loại bằng (degree):
- degree with high distinction (bằng loại xuất sắc)
- degree with distinction (bằng loại giỏi)
- credit degree (bằng loại khá)
- strong pass degree (bằng loại trung bình khá)
- pass degree (bằng loại trung bình)