VIETNAMESE

xem lướt qua

ENGLISH

browse through

  

NOUN

/braʊz θru/

Xem lướt qua nghĩa làm xem qua 1 thứ gì đó qua loa, không kĩ, sơ sài.

Ví dụ

1.

Các nhạc sĩ sẽ xem lướt qua các trang web để tìm kiếm các tác phẩm mới.

Musicians will browse through websites in search of new works.

2.

Tôi đang xem lướt qua các tạp chí thời trang để tìm một kiểu tóc mới.

I am browsing through fashion magazines to find a new hairstyle.

Ghi chú

Cùng học cách dùng từ browse nha!
- browse sth: xem lướt qua thứ gì đó.
Ví dụ: She browsed the shelves for something interesting to read. (Cô lướt qua các kệ để tìm thứ gì đó thú vị để đọc.)
- browse through sth: thường dùng khi 1 người xem lướt qua các trang của tạp chí, sách báo mà không đọc hết mọi thứ.
Ví dụ: I found the article while I was browsing through some old magazines. (Tôi tìm thấy bài báo trong khi tôi đang xem lướt qua một số tạp chí cũ.)