VIETNAMESE

xe điều khiển

xe điều khiển từ xa

ENGLISH

remote control car

  

PHRASE

/rɪˈmoʊt kənˈtroʊl kɑr/

xe điều khiển là những chiếc xe mô hình thu nhỏ, xe tải, xe buýt, xe tải và xe đẩy có thể được điều khiển từ xa bằng thiết bị phát hoặc điều khiển từ xa chuyên dụng.

Ví dụ

1.

Bạn nên sắm cho bé một chiếc xe điều khiển từ xa.

You should buy for your kid a remote control car.

2.

Không chỉ có xe điều khiển từ xa, mà còn có cả máy bay trực thăng điều khiển từ xa.

Not only there is a remote control car, there is also a remote control helicopter.

Ghi chú

Các loại điều khiển từ xa
- infrared (IR) remote control (điều khiển từ xa hồng ngoại )
- voice control (điều khiển bằng giọng nói)
- radio (RF) remote control (điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến)