VIETNAMESE

xe cà phê

ENGLISH

coffee truck

  

NOUN

/ˈkɑfi trʌk/

coffee cart

Xe cà phê thường là những chiếc xe tải cỡ nhỏ có thể chỉ phục vụ cà phê, có thể phục vụ nhiều món đồ uống hay thậm chí thêm một số món ăn nhanh.

Ví dụ

1.

Ngày nay, bất kỳ địa điểm công cộng nào ở Hoa Kỳ cũng sẽ có một hoặc nhiều xe cà phê phục vụ nhiều loại đồ uống cà phê và đồ ăn nhẹ.

Today, any public place in the USA will have one or more coffee trucks serving a variety of coffee drinks and snacks.

2.

Những chiếc xe cà phê nhỏ là cảnh phổ biến ở Vương quốc Campuchia.

Small coffee trucks are a common sight in the Kingdom of Cambodia.

Ghi chú

Một số từ vựng về chủ đề cà phê:
- coffee beans (hạt cà phê)
- instant coffee (cà phê hòa tan)
- grind/ roast coffee (xay/ rang cà phê)
- decaffeinated coffee / decaf coffee (cà phê được lọc chất cafein)
- filter coffee (cà phê phin)