VIETNAMESE

xe bị hỏng

ENGLISH

car breaks down

  

PHRASE

/kɑr breɪks daʊn/

Xe bị hỏng là xe bị hư hại ở chỗ nào đó dẫn tới việc không thể sử dụng hoặc sử dụng an toàn được.

Ví dụ

1.

Chiếc xe bị hỏng giữa đường và chúng tôi phải mất 2 tiếng đồng hồ mới tìm được người đến giúp.

The car broke down in the middle of the road and it took us 2 hours to find someone to help.

2.

Khi chiếc xe bị hỏng và cần 300 đô phí sửa chữa, chúng tôi đã rất căng thẳng vì không có đủ tiền.

When the car broke down and needed a $300 repair, we were stressed out because we didn't have enough money.

Ghi chú

Một số từ vựng về các loại xe:
- car (ô tô)
- van (xe tải nhỏ)
- truck/ lorry (xe tải)
- motorcycle/ motorbike (xe máy)
- bicycle/ bike (xe đạp)
- bus/ coach (xe buýt/ xe khách)