VIETNAMESE

xa xỉ

xa hoa

ENGLISH

luxury

  

NOUN

/ˈlʌgʒəri/

Xa xỉ là diễn tả sự phung phí, sự phóng khoáng trong cách tiêu tiền vào những thứ không thật cần thiết.

Ví dụ

1.

Việc được tắm bồn tắm nước nóng là một điều vô cùng xa xỉ.

It was sheer luxury to step into a hot bath.

2.

Ông đã rời bỏ công việc kinh doanh thành công và cuộc sống đầy xa xỉ của mình để trở thành một nhà sư.

He left his successful business and life of luxury to become a monk.

Ghi chú

Cùng học một số collocation để sử dụng luxury một cách thông minh hơn nhé:
- enjoy the luxury of: tận hưởng sự xa xỉ
VD: I enjoyed the luxury of travelling business class.
- afford the luxury of: có được sự xa xỉ
VD: We can't afford such luxury.
- live in luxury: sống trong 'nhung lụa'
VD: I found out that he wasn't dead, but living a life of luxury in Australia.