VIETNAMESE

vu lan báo hiếu

lễ Vu Lan

word

ENGLISH

Vu Lan's filial piety festival

  
NOUN

/ˈfɪl.i.əl ˈpaɪ.ə.ti ˈfes.tə.vəl/

Ghost Festival

Vu lan báo hiếu là một phần của lễ hội Vu lan nhằm tỏ lòng biết ơn cha mẹ.

Ví dụ

1.

Vu lan báo hiếu dạy trẻ em biết tôn trọng cha mẹ.

The Vu Lan's filial piety festival teaches children to honor parents.

2.

Vu Lan báo hiếu là lúc để các gia đình suy ngẫm về trách nhiệm của lòng hiếu thảo.

The Vu Lan's filial piety festival is a time for families to reflect on filial duties.

Ghi chú

Từ Vu Lan's filial piety festival là một từ vựng thuộc lĩnh vực lễ hội truyền thống và tín ngưỡng Phật giáo. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Ghost Festival - Lễ hội cúng cô hồn Ví dụ: Vu Lan's filial piety festival is often associated with the Ghost Festival in Buddhist traditions. (Lễ Vu Lan báo hiếu thường gắn liền với lễ hội cúng cô hồn trong truyền thống Phật giáo.) check Ancestor veneration - Thờ cúng tổ tiên Ví dụ: The Vu Lan festival is a time for ancestor veneration and honoring deceased parents. (Lễ Vu Lan là dịp để thờ cúng tổ tiên và tưởng nhớ cha mẹ đã khuất.) check Offering food to spirits - Dâng cúng thực phẩm cho vong linh Ví dụ: During Vu Lan’s filial piety festival, people offer food to spirits as an act of kindness. (Trong lễ Vu Lan báo hiếu, người ta dâng cúng thực phẩm cho vong linh như một hành động nhân ái.) check Filial duty - Bổn phận hiếu thảo Ví dụ: Vu Lan’s filial piety festival emphasizes filial duty and gratitude towards parents. (Lễ Vu Lan báo hiếu nhấn mạnh bổn phận hiếu thảo và lòng biết ơn đối với cha mẹ.) check Prayer and almsgiving - Cầu nguyện và bố thí Ví dụ: Many Buddhists engage in prayer and almsgiving during Vu Lan’s festival to honor their ancestors. (Nhiều Phật tử thực hành cầu nguyện và bố thí trong lễ Vu Lan để tỏ lòng kính trọng tổ tiên.)